Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Vinfast » 
Giá xe Vinfast Lux Sa 2.0

Giá lăn bánh VinFast Lux SA 2.0 2021

VinFast là cái tên mới nhất trong ngành ô tô tại Việt Nam, chính vì thế những mẫu ra mắt luôn thu hút sự quan tâm của không ít khách hàng. Vinfast Lux SA được giới thiệu ở chính thị trường Việt Nam vào ngày 20-21/11/2018. Vinfast Lux SA là dòng SUV 7 chỗ hạng sang của hãng xe Vinfast Việt Nam chất lượng Châu  u đang được người Việt đánh giá cao cả về hình thức và chất lượng.

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 2022

Tại thị trường Việt Nam, Vinfast Lux SA bao gồm 3 phiên bản với giá bán như sau:

  • Phiên bản Vinfast Lux SA2.0 Base: 1.220.965.000 VNĐ
  • Phiên bản Vinfast Lux SA2.0 Plus: 1.318.704.000VNĐ
  • Phiên bản Vinfast Lux SA2.0 Premium: 2.0 AT: 1.483.134.000 VNĐ

Tin bán xe Xem thêm >>

1 Tỷ 483 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 271 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 451 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Đà Nẵng]
1 Tỷ 271 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Đồng Nai]
1 Tỷ 318 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 71 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nam]
1 Tỷ 20 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 118 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 271 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 371 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hậu Giang]
1 Tỷ 171 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 220 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
946 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
926 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 238 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 118 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]

Giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0 2022

Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:

  • Phí trước bạ: 12% tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe: 12 triệu 375 ngàn đồng (không bắt buộc)

Giá lăn bánh phiên bản Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn

Theo quy định của nhà nước, đối với xe sản xuất và lắp ráp trong nước từ ngày 1/12/2021 đến hết ngày 31/5/2022 sẽ được giảm 50% phí trước bạ. Vậy nên giá lăn bánh  sẽ được tính như sau:

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.220.9665.000 1.220.9665.000 1.220.9665.000 1.220.9665.000 1.220.9665.000

Phí trước bạ

(Giảm 50%)

73.257.900 61.048.250 73.257.900 67.153.075 61.048.250

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

1.316.996.300

1.304.786.650

1.297.996.300

1.291.891.75 1.285.786.650

Giá lăn bánh phiên bản Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.318.704.000 1.318.704.000 1.318.704.000 1.318.704.000 1.318.704.000

Phí trước bạ

(Giảm 50%)

79.122.240 65.935.200 79.122.240 72.528.720 65.935.200

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

1.420.599.640

1.407.412.600

1.401.599.640

 

1.395.006.120

 

 

1.388.422.600

 

Giá lăn bánh phiên bản Vinfast Lux SA2.0 Đặc biệt

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.483.134.000 1.483.134.000 1.483.134.000 1.483.134.000 1.483.134.000

Phí trước bạ

(Giảm 50%)

88.988.040 74.156.700 88.988.040 81.572.371 74.156.700

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh

1.594.895.440

1.580.064.100 1.575.895.400 1.568.479.770 1.561.064.100

Giá khuyến mãi Vinfast Lux SA 2021

Trong tháng 1/2022 Vinfast Lux SA 2022 áp dụng chương trình khuyến mãi có trừ trực tiếp vào giá.  Đối với khách hàng trả góp được áp dụng chính sách "Bảo lãnh lãi suất vượt trội”. Đối với khách hàng trả thẳng áp dụng giảm 10% so với giá "Bảo lãnh lãi suất vượt trội".

Phiên bản

Vinfast Lux SA2.0 Base

Vinfast Lux SA2.0 Plus

Vinfast Lux SA2.0 Premium

Giá niêm yết

1.552.090.000

1.642.968.000

1.835.693.000

Giá trả góp

1.375.290.000

1.463.104.000

1.644.159.000

Giá trả thẳng

1.220.965.000

1.318.704.000

1.483.134.000

Giá bán Vinfast Lux SA so với đối thủ cạnh tranh

Sự ra đời của Vinfast Lux SA chính thức đặt áp lực lên các đối thủ “sừng sỏ” như Mazda CX-5, Hyundai Santa Fe, Toyota Fortuner, Ford Everest khi sở hữu nhiều công nghệ và trang bị hiện đại.

Tên xe

Giá xe

Vinfast Lux SA2.0

1.552 tỷ đồng

Mazda CX-5

828 triệu đồng

Hyundai SantaFe

995 triệu đồng

Toyota Fortuner

995 triệu đồng

Ford Everest

999 triệu đồng

Tin bán xe Xem thêm >>

1 Tỷ 483 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 271 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 451 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Đà Nẵng]
1 Tỷ 271 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Đồng Nai]
1 Tỷ 318 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 71 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nam]
1 Tỷ 20 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 118 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 26 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 271 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 371 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hậu Giang]
1 Tỷ 171 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 220 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
946 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
926 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 238 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 118 Triệu

VinFast Lux SA 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]