Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Vinfast » 
Giá xe Vinfast Lux A 2.0

Giá xe VinFast Lux A 2.0 mới nhất

Vinfast Lux A2.0 - mẫu xe sedan hạng D thuộc sở hữu của hãng sản xuất ô tô VinFast Việt Nam. Chiếc xe được ra mắt lần đầu tiên vào ngày 20/11/2018 tại công viên thống nhất cùng với sự xuất hiện của Fadil và SA 2.0. Mẫu Lux A2.0 đã nhanh chóng thu hút được nhiều sự chú ý từ phía khách hàng đang yêu ích phân khúc này.

Giá Vinfast Lux A2.0 bao nhiêu?

Giá xe VinFast Lux A2.0 được chúng tôi liệt kê chi tiết trong bảng dưới dây:

  • Giá xe VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn: 949 triệu VNĐ
  • Giá xe VinFast Lux A2.0 bản Nâng cao (Plus): 1,021tỷ VNĐ
  • Giá xe VinFast Lux A2.0 bản Cao cấp : 1,156 tỷ VNĐ

GIÁ LĂN BÁNH XE VINFAST LUX A2.0 2022 NHƯ THẾ NÀO?

Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe VinFast Lux A2.0, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:

  • Phí trước bạ: 0 % (hỗ trợ hết tháng 01/2022)
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 đồng

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản tiêu chuẩn


 Theo quy định của nhà nước, đối với xe sản xuất và lắp ráp trong nước từ ngày 1/12/2021 đến hết ngày 31/5/2022 sẽ được giảm 50% phí trước bạ. Vậy nên giá lăn bánh  sẽ được tính như sau:

 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 949.435.000 949.435.000 949.435.000 949.435.000 949.435.000
Phí trước bạ (Giảm 50%) 56.966.100 47.471.750 56.966.100 52.218.925 47.471.750
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.028.781.800 1.019.287.450 1.009.781.800 1.005.034.625 1.000.287.450

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản nâng cao

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.021.595.000 1.021.595.000 1.021.595.000 1.021.595.000 1.021.595.000
Phí trước bạ (Giảm 50%) 61.291.700 51.079.750 61.291.700 56.187.725 51.079.750
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.105.271.400 1.095.055.450 1.086.271.400 1.081.163.425 1.076.055.450

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản cao cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.156.842.000 1.156.842.000 1.156.842.000 1.156.842.000 1.156.842.000
Phí trước bạ (Giảm 50%) 69.401.520 57.842.100 69.401.520 63.626.310 57.842.100
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.248.633.220 1.237.064.800 1.229.633.220 1.223.849.010 1.218.064.800

⇒ Xem thêm giá xe VinFast Lux A 2.0 đã qua sử dụng

Tin bán xe Xem thêm >>

874 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
948 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Tiêu chuẩn - 2022

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Thái Nguyên]
874 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Ninh Bình]
949 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
874 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
881 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
948 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Đồng Nai]
874 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
681 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 74 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đồng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nam]
701 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2020

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
949 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
681 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Ninh Bình]
881 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xanh,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Đồng Nai]
949 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
956 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Hồng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
749 Triệu

VinFast Lux A 2.0 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
748 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Plus 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Ninh Bình]
874 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Hồng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 156 Triệu

VinFast Lux A 2.0 Premium 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]

Giá bán của Vinfast Lux A2.0 so với các đối thủ cạnh tranh

Tên xe  Giá bán( triệu đồng)
Vinfast Lux A2.0 1.179.000.000
Toyota Camry 1.029.000.000
Mazda 6 889
Kia Optima 759 

Đánh giá ô tô Vinfast Lux A2.0 2022

Lux A2.0 có kích thước tổng thể DxRxC tương ứng với 4.973 x 1.900 x 1.500 mm, chiều dài cơ sở 2.968 và khoảng sáng gầm 150 mm. Kích thước của Lux A2.0 được đánh giá tương đương với kích thước của chiếc sedan hạng E, nhỉnh hơn so với các đối thủ Mazda 6., toyota camry,..

Tổng quan về xe VINFAST LUX A2.0

Tổng quan về xe VINFAST LUX A2.0

Về ngoại thất

Thiết kế ngoại thất của VinFast Lux A2.0 lấy nguồn cảm hứng từ chiếc xe  Pininfarina rất nổi tiếng trên thế giới. Lux A2.0 sở hữu diện mạo nhã nhặn nhưng đầy cuốn hút. Hiện nay nhà sản xuất đang cho người tiêu dùng với 08 tùy chọn về màu sơn ngoại thất:Đỏ, Xanh, Nâu, Cam, Bạc, Đen, Xám, Trắng nên bạn hoàn toàn có thể lựa chọn màu sơn phù hợp với tuổi và ý thích của mình nhé. 

Thiết kế đầu xe của VinFast Lux A2.0 đặc trưng của một chiếc sedan hạng sang. Mặt capo có các đường gân dập nổi mang lại vẻ sắc sảo hơn cho chiếc xe này. Đầu xe cực kì thu hút nhờ dải đèn LED chạy liền mạch, phía dưới trung tâm là logo VinFast nhằm tăng thêm sự uy tín và tính thẩm mĩ cao cho thiết kế của xe. Đèn định vị ban ngày và đèn pha đều sử dụng công nghệ đèn LED hiện đại làm tiêu chuẩn. 

Đầu xe VINFAST LUX A2.0

Đầu xe VINFAST LUX A2.0

Tiếp theo đến lưới tản nhiệt của VinFast Lux A2.0 có thiết kế mở rộng, bên trong là các thanh đen đâm xiên vào nhang tạo hình chữ V. Thân xe lại khác hẳn so với đầu xe, có lẽ nhà sản xuất đã cố tình thiết kế thân xe đơn giản, thanh lịch để làm nổi bật nên sự sang trọng thanh lịch cho các chi tiết khác. Điểm nhấn duy nhất của thân xe là bộ lazang 18 inch đi cùng lốp 245/45R18 (cho hai bản tiêu chuẩn và nâng cao) và lazang 19 inch với lốp 245/40R19 trước và 275/35R19 sau cho bản cao cấp. 

Thân xe VINFAST LUX A2.0

Thân xe VINFAST LUX A2.0

Đuôi xe lại tiếp tục gây ấn tượng với dải đèn hậu LED tạo viền cho logo thương hiệu. Hai bên là cụm đèn LED song song cũng được thiết kế khá đặc biệt. Đuôi xe của Lux A2.0 được đánh giá khá ngắn so với kích thước đuôi của một chiếc sedan. 

Đuôi xe VINFAST LUX A2.0

Đuôi xe VINFAST LUX A2.0

Về nội thất 

Đánh giá phần không gian nội thất của VinFast Lux A2.0 rộng rãi, sang trọng đi kèm với các chi tiết bọc da và kim loại. Toàn bộ ghế ngồi được bọc da. Ở bán VinFast Lux A2.0 cao cấp được bọc bởi da Nappa. Đây là loại da chỉ sử dụng và dành riêng cho các dòng xe hạng sang như Mazda 6.  

Nội thất xe VINFAST LUX A2.0

Nội thất xe VINFAST LUX A2.0

Khu vực trung tâm được thiết kế theo phong cách hiện đại. Màn hình giải trí mà hãng sử dụng là loại màn hình cỡ lớn có kích thước 1.5 inch có tương thích với Android Auto và Apple Carplay. Vô lăng bọc da và được tinh chỉnh thon gọn hơn tích hợp cùng các nút bấm điều khiển chức năng. Phía dưới là cặp đồng hồ Analog có thiết kế cách điệu sắp xếp đối diện nhau. 

Về trang bị an toàn

  • Hệ thống phanh ABS/EBD/BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử 
  • Hệ thống chống trượt
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc
  • Đèn phanh
  • Cảnh báo điểm mù ( trừ bản tiêu chuẩn)
  • 6 túi khí
  • Camera lùi
  • Cảm biến trước sau

Về động cơ & vận hành

VinFast Lux A2.0 sử dụng động cơ xăng 2.0L. Tuy nhiên ở mỗi phiên bản sẽ cho công suất khác nhau. Cụ thể:
Bản VinFast Lux A2.0 tiêu chuẩn sản sinh công suất 174 mã lực, momen xoắn cực đại đạt 300Nm. Kết hợp hộp số tự đọng ZF 8 cấp, dẫn động cầu sau
Bản cao cấp và đặc biệt sản sinh công suất 228 mã lực, momen xoắn cực đại đạt 350Nm. Kết hợp hộp số tự đọng ZF 8 cấp, dẫn động cầu sau.

Bảng thông số kỹ thuật của Vinfast Lux A2.0 2022

 

Thông số

Lux A2.0 Tiêu chuẩn

Lux A2.0 Nâng cao

Lux A2.0 Cao cấp

Xuất xứ

Sản xuất trong nước 

Dòng xe 

Sedan

Số chỗ ngồi

05

Dung tích động cơ

2.0L Tăng áp

Nhiên liệu 

xăng

Công suất 

174/4.500-6.000

228/5.000-6.000

Momen xoắn

 

Hộp số

Tự động 8 cấp

Kích thước tổng thể DxRxC

4.973 x 1.900 x 1.500

Khoảng sáng gầm 

150

Bán kính vòng quay tối thiểu 

5.3

Mâm/Lốp

Lazang- 245/45R18

Lazang- 245/45R18

Lazang- 245/40R19-245/40R19

Phanh

Đĩa tản nhiệt/Đĩa tản nhiệt

Đánh giá ưu nhược điểm  của xe VinFast Lux A2.0

Ưu điểm  của xe VinFast Lux A2.0

  • Có thiết kế đẹp mắt, thu hút
  • Chất liệu nội thất cao cấp 
  • Có nhiều tính năng hạng sang
  • Vận hành êm ái, mượt mà
  • Khả năng cách âm vượt trội 

Nhược điểm của xe VinFast Lux A2.0

  • Giá thành cao hơn so với nhiều đối thủ 
  • đuôi xe hơi ngắn 

Một số câu hỏi thường gặp về VINFAST LUX A2.0

MUA XE VINFAST LUX A2.0 2022 CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU?

Để mua VinFast Lux A2.0 2022 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán VinFast Lux A2.0 2021 trên Bonbanh.com.

Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 bao nhiêu?

Hiện nay VinFast Lux A2.0 dang có mức giá từ 949 triệu đến 1.156 triệu tùy từng phiên bản và tùy từng địa phương.

VinFast Lux A2.0 có bao nhiêu phiên bản?

Hiện nay mẫu xe Lux A2.0 đang được bán ra thị trường với 3 phiên bản là: Lux A2.0 tiêu chuẩn, Lux A2.0 bản nâng cao, Lux A2.0 bản cao cấp.

Đối thủ hiện nay của Lux A2.0 là những xe nào?

Nằm ở  phân khúc xe hạng D nên Lux A2.0 sẽ phải cạnh tranh với những mẫu xe như: Toyota Camry, Mazda 6, Honda Accord hoặc Mercedes C200.
 

Thủ tục, Hồ sơ khi mua xe VinFast trả góp 2022
 

  1. Bản hợp đồng gốc mua ôtô và phiếu thu tiền đặt cọc mua bán ôtô.
  2.  Bản sao CMND người vay.
  3.  Bản sao sổ hộ khẩu của người đứng tên vay và của vợ/chồng người vay.
  4.  Bản sao giấy đăng ký kết hôn (nếu có) hoặc giấy chứng nhận độc thân.
  5.  Hợp đồng lao động và bảng lương 3 tháng gần nhất của cả 2 vợ chồng (nếu độc thân thì chỉ cần cung cấp hợp đồng lao động và bảng lương của của người đứng tên vay vốn).
  6.  Bản sao giấy tờ nhà đất, Sổ tiết kiệm, Giấy chứng nhận sở hữu cổ phần/cổ phiếu hoặc các chứng từ có giá khác (nếu có).

 

VinFast Lux A2.0 là chiếc xe thuộc thương hiệu ô tô đầu tiên của Việt Nam. Chính vì thế, mẫu xe này nhận được rất nhiều sự ủng hộ của người tiêu dùng. Đặc biệt với chất lượng tốt, từ một thương hiệu uy tín.Chắc chắn chiếc xe này sẽ có doanh số tốt trong những năm tới đây.