Thông số kĩ thuật của xe Honda Accord năm 2008
Các đời xe Honda Accord khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | - | 8 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | - | 2008 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | 2012 | ||||
| Mã thế hệ | - | CP | ||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
| Nước sản xuất | - | Thái Lan | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | |||||
| Dung tích động cơ | 2356 | 3471 | 2356 | 1998 | ||
| Hộp số | số tự động | |||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||||
| Số chỗ | 5 | |||||
| Số cửa | 2 | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Coupe | Sedan | ||||
| Hạng xe | - | D | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | - | 4665 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | - | 1760 | ||||
| Chiều Cao (mm) | - | 1450 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | - | 2670 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | - | 1515 | ||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | - | 1515 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | - | 150 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | - | 5.4 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | - | 205/55R16 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | - | K24A | ||||
| Công suất cực đại (kW) | - | 147 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | - | 197 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | - | 6800 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | - | 232 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | - | 4500 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | - | I | ||||
| Số lượng xy lanh | - | 4 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | - | Phía trước, đặt ngang | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | - | Phun xăng điện tử đa điểm PGM-FI | ||||
| Tỷ số nén động cơ | - | 10.5:1 | ||||
| Loại hộp số | - | AT | ||||
| Số lượng cấp số | - | 5 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | - | 65 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | - | Độc lập, xương đòn kép (Double Wishbone) | ||||
| Hệ thống treo sau | - | Độc lập, đa liên kết (Multi-link) | ||||
| Phanh trước | - | Đĩa thông gió | ||||
| Phanh sau | - | Đĩa đặc | ||||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | - | Halogen | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Optima năm 2011
-
So sánh với Toyota Camry năm 2008
-
So sánh với Lexus HS năm 2009
-
So sánh với Toyota Camry năm 2007
-
So sánh với Toyota Camry năm 2011
-
So sánh với Toyota Camry năm 2010
-
So sánh với Toyota Camry năm 2009
-
So sánh với Toyota Camry năm 2006
-
So sánh với Nissan Teana năm 2010
-
So sánh với Lexus HS năm 2010

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !