Thông số kĩ thuật của xe Honda Accord năm 2011
Các đời xe Honda Accord khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | 8 | - | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2008 | - | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | 2012 | - | ||||
| Mã thế hệ | CS2 | CP3 | CP2 | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
| Nước sản xuất | Mỹ | Thái Lan | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||||
| Dung tích động cơ | 3471 | 2356 | 3471 | 2356 | 1997 | |
| Hộp số | số tự động | |||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||||
| Số chỗ | 5 | |||||
| Số cửa | 2 | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Coupe | Sedan | ||||
| Hạng xe | D | - | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | 4851 | - | 4945 | - | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1849 | - | 1845 | - | ||
| Chiều Cao (mm) | 1433 | - | 1475 | - | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2740 | - | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 235/45R18 | - | 215/60R16 | - | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | J35Z2 | - | J35Z2 i-VTEC V6 | i-VTEC DOHC | - | |
| Công suất cực đại (kW) | 202 | 142 | 202 | 132 | - | |
| Công suất cực đại (hp) | 271 | 190 | 271 | 177 | - | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | 7000 | 6200 | 6500 | - | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 344 | 220 | 344 | 218 | - | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 5000 | 4400 | 5000 | 4300 | - | |
| Kiểu dáng động cơ | V | I | V | I | - | |
| Số lượng xy lanh | 6 | 4 | 6 | 4 | - | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước, ngang | Phía trước | Đặt trước, ngang | Phía trước, đặt ngang | - | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun đa điểm PGM-FI | Phun đa điểm (Multi-point Injection) | Phun xăng điện tử đa điểm PGM-FI | Phun xăng điện tử PGM-FI | - | |
| Loại hộp số | AT | - | ||||
| Số lượng cấp số | 5 | - | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70 | - | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | Tay đòn kép (Double Wishbone) | Độc lập tay đòn kép | MacPherson Strut | - | ||
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết (Multi-link) | Độc lập đa liên kết | Multi-link | - | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | - | ||||
| Phanh sau | Đĩa đặc | - | ||||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | Halogen Projector | Halogen | - | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | - | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Đèn phanh trên cao | - | ✔︎ | - | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | - | ||||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | - | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | - | ||||
|
Nội thất
|
||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | - | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog với màn hình đa thông tin nhỏ | Analog với màn hình hiển thị đa thông tin | Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin | - | ||
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp nút điều khiển | - | ||||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện | - | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện | - | ||||
| Điều hòa | Tự động | - | ||||
| Số vùng điều hòa | 2 | - | ||||
| Cửa sổ trời | Có, chỉnh điện | Có | - | |||
| Hệ thống loa | 7 loa | 7 | 6 loa | - | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | - | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện | Chỉnh điện, chống kẹt cửa lái | Chỉnh điện, chống kẹt ghế lái | - | ||
| Chuẩn kết nối | USB, AUX | AUX | - | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||||
| Số túi khí | 6 | - | ||||
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các vị trí | 3 điểm | 3 điểm cho tất cả các ghế | - | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | - | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | - | ✔︎ | - | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | - | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | - | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | - | ✔︎ | - | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Camera | - | Camera lùi | - | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | - | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
|
Vận hành
|
||||||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | - | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | - | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Camry năm 2010
-
So sánh với Nissan Teana năm 2010
-
So sánh với Toyota Camry năm 2009
-
So sánh với Mazda 6 năm 2012
-
So sánh với Lexus HS năm 2010
-
So sánh với Mazda 6 năm 2013
-
So sánh với Toyota Camry năm 2011
-
So sánh với Mazda 6 năm 2014
-
So sánh với Lexus HS năm 2011
-
So sánh với Nissan Teana năm 2011

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !