Thông số kĩ thuật của xe Kia Rio năm 2015

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2014
Năm bắt đầu thế hệ 2011
Năm kết thúc thế hệ 2017
Mã thế hệ UB/QB
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Hàn Quốc
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1396
Hộp số số tự động số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5 4
Kiểu dáng Hatchback Sedan
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4045 4365
Chiều Rộng (mm) 1720
Chiều Cao (mm) 1455
Chiều dài cơ sở (mm) 2570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.26
Kích thước lốp/lazang 205/45R17 185/65R15
Trọng lượng bản thân (kg) 1068
Trọng lượng toàn tải (kg) 1600
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.4 L Gamma MPi CVVT I4
Công suất cực đại (kW) 79
Công suất cực đại (hp) 106
Vòng tua tối đa (rpm) 6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 135
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4200
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Đa điểm
Loại hộp số Tự động Sàn Tự động
Số lượng cấp số 4 6 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Râu
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎ ✕︎ ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ ✕︎ ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ ✕︎ ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎ ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp Nỉ Da cao cấp
Khởi động nút bấm ✔︎ ✕︎
Chìa khóa thông minh ✔︎ ✕︎
Vô lăng Da, chỉnh 4 hướng Nhựa Urethane Da, chỉnh 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Điều hòa Tự động Chỉnh tay
Số vùng điều hòa 1
Cửa sổ trời Có, điều khiển điện Không
Hệ thống lọc không khí ✔︎ ✕︎
Màn hình giải trí Không
Hệ thống loa 6 4
Cửa kính Điều khiển điện
Chuẩn kết nối AUX, USB, Ipod, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn Tất cả các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ ✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ ✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎