Thông số kĩ thuật của xe Lexus RX năm 2018

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 4
Năm bắt đầu thế hệ 2015
Năm kết thúc thế hệ 2022
Mã thế hệ AL20
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng Hybrid
Dung tích động cơ 3456 1998 3456
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5 7 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4890
Chiều Rộng (mm) 1895
Chiều Cao (mm) 1690 1720
Chiều dài cơ sở (mm) 2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1635
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1625
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Kích thước lốp/lazang 235/55R20 - 235/55R20
Trọng lượng bản thân (kg) 2035 2085 2035 2155
Trọng lượng toàn tải (kg) - 2715
Dung tích khoang hành lý (lít) - 519 - 1592 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3.5 L 2GR-FKS V6 2.0 L 8AR-FTS turbo I4 3.5 L 2GR-FXS V6
Công suất cực đại (kW) - 221 175 230
Công suất cực đại (hp) 295 234 262
Vòng tua tối đa (rpm) 6300 4800 - 5600 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370 350 335
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4600 - 4700 1650 - 4000 4600
Kiểu dáng động cơ Chữ V - Thẳng hàng Chữ V
Số lượng xy lanh 6 4 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp - Turbo -
Loại hộp số Tự động Tự động ECVT
Số lượng cấp số 8 6 Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 72
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.9 - 9.5 8
Tốc độ tối đa (km/h) 200 - 200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 9.9 - 8.6 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 13.9 - 11.4 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 8.1 - 7.3 -
Chế độ vận hành Normal, Eco, Sport S, Sport S+, Customize - Normal, Eco, Sport S, Sport S+, Customize
Loại Hybrid - HEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) - 167/68
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) - 335/139
Công suất cực đại kết hợp (hp) - 313
Dung lượng Pin (kWh) - 1.9 kWh
Loại pin - Nickel-metal hydride (NiMH)
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Tay đòn kép
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Kính
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ - ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎ - ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎ - ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎ - ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎ - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ - ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎ - ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎ - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎ - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế cụm đồng hồ dạng analog nằm đối xứng qua một màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎ - ✔︎
Vô lăng Vô lăng 3 chấu bọc da + gỗ chỉnh điện
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, 4 tùy chọn bơm hơi tựa lưng, sưởi và làm mát ghế Chỉnh điện 14 hướng, nhớ 3 vị trí, 4 tùy chọn bơm hơi tựa lưng, sưởi và làm mát ghế Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, 4 tùy chọn bơm hơi tựa lưng, sưởi và làm mát ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ - ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát ghế
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ - ✕︎ ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập tựa lưng theo tỉ lệ 40:20:40 và trượt 60:40
Sạc không dây ✔︎ - ✔︎
Hàng ghế thứ 3 - Gập 50:50 -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ - ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ - ✔︎
Cửa sổ trời Toàn cảnh Panorama chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí ✔︎ - ✔︎
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng cỡ lớn 12,3 inch Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng cỡ lớn 12,3 inch
Hệ thống loa Mark Lavinson 15 loa với công suất 835 watts Loa tiêu chuẩn của Lexus Mark Lavinson 15 loa với công suất 835 watts
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ - ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối USB/Bluetooth/AU,HDMI
An toàn/An ninh
Số túi khí 10
Dây đai an toàn Dây an toàn 3 điểm có chức năng khóa đai khẩn cấp ELR và căng đai khẩn cấp
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ - ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ - ✔︎
Camera 360 Lùi 360
Phanh tay điện tử ✔︎ - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ - ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ - ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ - ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎ - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ - ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎ - ✔︎
Gài cầu điện ✔︎ - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ - ✕︎ ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ - ✕︎ ✔︎