Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2011

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 6 - XV40 6 -
Năm bắt đầu thế hệ - 2006 - 2006 -
Năm kết thúc thế hệ - 2011 - 2011 -
Mã thế hệ - XV40 -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu
Nước sản xuất - Mỹ - Áo - Đài Loan -
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ 3456 2494 2362 1986 2494 2362
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe - D - D -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4825 4806 - 4815 4825 -
Chiều Rộng (mm) 1820 1821 - 1820 -
Chiều Cao (mm) 1480 1465 - 1480 1470 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2775 2776 - 2775 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1575 - 1575 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1565 - 1565 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 - 160 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.5 - 5.5 -
Kích thước lốp/lazang 215/55R17 215/60 R16 - 215/60 R16 -
Trọng lượng bản thân (kg) - 1500 - 1500 1480 -
Trọng lượng toàn tải (kg) - 1970 - 1970 1940 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2GR-FE 2AR-FE - 2AZ-FE 1AZ-FE -
Công suất cực đại (kW) 206 129 - 117 123 108 -
Công suất cực đại (hp) 277 179 - 158 167 145 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6200 6000 - 5700 6000 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 346 232 - 218 224 190 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4700 4100 - 4000 -
Kiểu dáng động cơ V I - I -
Số lượng xy lanh 6 4 - 4 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang Trước, đặt ngang - Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước Trước, đặt ngang -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử EFI Phun xăng điện tử - Phun xăng điện tử đa điểm (EFI) Phun xăng điện tử -
Loại hộp số AT - AT -
Số lượng cấp số 6 - 5 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70 - 70 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7
-
Tốc độ tối đa (km/h) 230
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) - 8.2 -
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 - Euro 3 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson MacPherson - Độc lập, MacPherson với thanh cân bằng MacPherson -
Hệ thống treo sau Độc lập thanh giằng kép (Dual-link MacPherson Strut) Liên kết đa điểm - Độc lập, thanh giằng kép với thanh cân bằng Liên kết đa điểm -
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa - Đĩa thông gió Đĩa -
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa - Đĩa đặc Đĩa -
Ngoại thất
Cụm đèn trước HID (Xenon) Projector Halogen - Halogen -
Cụm đèn sau - LED - Halogen -
Rửa đèn pha ✔︎
-
Đèn sương mù phía trước ✔︎ - ✔︎ -
Đèn phanh trên cao - ✔︎ - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ - ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎ - ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ ✕︎ - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da - Nỉ cao cấp Da -
Khởi động nút bấm ✔︎ - ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog với màn hình hiển thị đa thông tin Analog - Analog - Optitron -
Chìa khóa thông minh ✔︎
-
Vô lăng 4 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển 04 chấu, bọc da - Bọc da 4 chấu, bọc da và gỗ 04 chấu, bọc da và gỗ -
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng - Chỉnh điện Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 06 hướng -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ - ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh điện Chỉnh điện 4 hướng - Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay -
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40 - Gập 60:40 -
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎ - ✔︎ -
Điều hòa Tự động - Tự động -
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎ - ✔︎ -
Số vùng điều hòa 2 2 vùng - 2 2 vùng -
Cửa gió hàng ghế sau - ✕︎ -
Cửa sổ trời - -
Màn hình giải trí CD/MP3/AUX CD - CD 1 đĩa -
Hệ thống loa 6 6 loa - 6 loa -
Cửa kính Chỉnh điện - Chỉnh điện -
Chuẩn kết nối AUX AM/FM, AUX - AM/FM, AUX -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 2 6 - 6 2 -
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế Dây đai an toàn 3 điểm, tất cả các ghế - Dây đai an toàn 3 điểm, tất cả các ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ - ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
-
Camera Camera lùi
-
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ - ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎ - ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎ - ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎ - ✔︎ -