Thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Cruze năm 2017
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2008 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2018 | ||
| Mã thế hệ | J300 | - | |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1796 | 1598 | |
| Hộp số | số tự động | số tay | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4640 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1797 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1478 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2685 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1544 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1558 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.4 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/50R17 | 205/60R16 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1420 | 1370 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1818 | 1788 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 1.8L DOHC | 1.6 DOHC | |
| Công suất cực đại (kW) | 104 | 79.8 | |
| Công suất cực đại (hp) | 139 | 107 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | 6000 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 176 | 150 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3800 | 4000 | |
| Kiểu dáng động cơ | I | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | Động cơ đặt trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử đa điểm | Phun đa điểm MPI | |
| Loại hộp số | Tự động | Sàn | |
| Số lượng cấp số | 6 | 5 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | - | Độc lập McPherson | |
| Hệ thống treo sau | - | Bán độc lập dạng thanh xoắn | |
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen | ||
| Cụm đèn sau | Halogen | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | - | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | - | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | - | |
| Vô lăng | 3 chấu, bọc da | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 40:60 | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Cửa sổ trời | có | - | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch MyLink | CD/MP3/Radio | |
| Hệ thống loa | 6 | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện | ||
| Chuẩn kết nối | USB, AUX, Bluetooth | AUX, USB | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 4 | 2 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm 4 vị trí | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi | - | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Nissan Presea năm 1995
-
So sánh với Kia Cerato năm 2017
-
So sánh với Honda Civic năm 2009
-
So sánh với Honda Civic năm 2022
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2012
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2023
-
So sánh với Ford Focus năm 2016
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2007
-
So sánh với Ford Focus năm 2009
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2014

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !