Thông số kĩ thuật của xe Daewoo Lanos năm 2003
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | - | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | - | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1498 | |||
| Hộp số | số tay | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | B | - | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4237 | 4235 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1678 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1432 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2520 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | - | 160 | ||
| Kích thước lốp/lazang | R14 | - | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | A15SMS | - | ||
| Công suất cực đại (kW) | 63 | 64 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 86 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5400 | 5800 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 130 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3400 | |||
| Kiểu dáng động cơ | I | I4 | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước, đặt ngang | Phía trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử đa điểm (MPI) | |||
| Loại hộp số | MT | |||
| Số lượng cấp số | 5 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 48 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | - | MacPherson Strut | ||
| Hệ thống treo sau | - | Daewoo Lanos 2003 SX | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa | ||
| Phanh sau | Tang trống | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | - | Halogen | ||
| Cụm đèn sau | - | Halogen | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Đồng hồ analog | Analog | ||
| Vô lăng | - | 3 chấu | ||
| Ghế lái | Chỉnh cơ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | |||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | |||
| Màn hình giải trí | - | Radio/CD | ||
| Cửa kính | chỉnh điện | - | chỉnh điện 2 cửa trước | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Vios năm 2024
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2020
-
So sánh với Honda City năm 2015
-
So sánh với Toyota Vios năm 2021
-
So sánh với Chevrolet Aveo năm 2014
-
So sánh với Honda City năm 2026
-
So sánh với Nissan Sunny năm 2016
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2022
-
So sánh với Nissan Almera năm 2023
-
So sánh với Kia K3 năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !