Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2021

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 8 XV70 (Thế hệ thứ 8) 8 XV70 (Thế hệ thứ 8)
Năm bắt đầu thế hệ 2019 2017 2019 2017
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ XV70 - XV70 -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan
Nhiên liệu Xăng Hybrid
Dung tích động cơ 2494 2487 1998 1987 2487
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe C D C D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4885
Chiều Rộng (mm) 1840
Chiều Cao (mm) 1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1580 1590 1600 1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1605 1615 1625 1605
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8 - 5.7 5.8
Kích thước lốp/lazang 235/45R18 215/55R17 205/65R16 235/45R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1560 - 1520 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 2030 - 2030 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2AR-FE A25A-FKS 6AR-FSE M20A-FKS A25A-FKS
Công suất cực đại (kW) 135 kW / 6000 rpm 154 123 kW tại 6500 vòng/phút 127 5700
Công suất cực đại (hp) 165 207 165 170 176
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 6600 6500 6600 5700
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 235 250 199 206 221
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4100 5000 4600 4400-4900 3600-5200
Kiểu dáng động cơ I4 DOHC I4 (4 xy lanh thẳng hàng) I4 DOHC - I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh 4 - 4 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước - Phía trước -
Loại hộp số Tự động Tự động vô cấp E-CVT
Số lượng cấp số 6 8 6 - Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60 50
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 5 Euro 4 Euro 5
Chế độ vận hành Eco, Normal, Sport Normal - Eco, Normal, Sport
Loại Hybrid - Full Hybrid (HEV)
Loại Động cơ điện - Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) - 118 hp
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) - 202 Nm
Loại pin - Nickel Metal
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson - Độc lập MacPherson -
Hệ thống treo sau Độc lập xương đòn kép - Độc lập xương đòn kép -
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Bi-LED LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎ - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ - ✔︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎ - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎ - ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Đồng hồ Optitron với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch - optintron kết hợp màn hình TFT 4.2 inch -
Chìa khóa thông minh ✔︎ - ✔︎ -
Vô lăng Bọc da, 3 chấu, tích hợp phím điều khiển Bọc da, 3 chấu, chỉnh 4 hướng, tích hợp phím điều khiển Bọc da, 3 chấu, tích hợp phím điều khiển 3 chấu bọc da Bọc da, 3 chấu, chỉnh 4 hướng, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ - ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ - ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Chỉnh điện ngả lưng -
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập 3 vùng 2 vùng độc lập 2 vùng 3 vùng
Cửa sổ trời - -
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 9 inch DVD Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa 9 loa JBL 6 loa 9 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ - ✔︎ -
Cửa kính Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa - Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa -
Chuẩn kết nối AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ - ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ - ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera Camera lùi Camera 360 độ Camera lùi Camera 360 độ
Phanh tay điện tử ✔︎ - ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ - ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ - ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ - ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎ - ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ - ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎ - ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✔︎ - ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ - ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - ✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA - ✔︎ - ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ - ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ - ✔︎