Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2022
Các đời xe Hyundai Tucson khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | Thế hệ thứ 4 (NX4) | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2022 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | Diesel | |||
| Dung tích động cơ | 1999 | 1591 | 1995 | ||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | Crossover | ||||
| Hạng xe | C | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4630 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1865 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1695 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2755 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 181 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 235/65 R17 | 235/60R18 | 235/55 R19 | 235/60R18 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | Smartstream G2.0 MPI | Smartstream G1.6 T-GDI | Smartstream D2.0 (D4HD) | ||
| Công suất cực đại (kW) | 6200 | 132.4 kW @ 5500 rpm | 4000 rpm | ||
| Công suất cực đại (hp) | 156 | 177.5 | 186 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 192 | 265 | 416 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | 1500 - 4500 | 2000 - 2750 rpm | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | - | Phun dầu điện tử CRDi | |||
| Loại hộp số | Tự động | ||||
| Số lượng cấp số | 6 | 7 DCT | 8 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 54 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết | ||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | Bi-Halogen | LED (Projector) | |||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Ăng ten | - | Vây cá mập | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | - | ✔︎ | |||
| Giá nóc | - | ✔︎ | - | ||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Digital 4.2 inch + Analog | Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch | |||
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp phím điều khiển | ||||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||||
| Ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện, nhớ vị trí | Chỉnh điện | ||
| Ghế bên phụ | - | Chỉnh điện | |||
| Sạc không dây | - | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | ||||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | - | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | - | Toàn cảnh Panorama | - | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10.25 inch | ||||
| Hệ thống loa | 6 loa | 8 loa | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | - | |||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | - | ||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | - | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Seltos năm 2026
-
So sánh với Peugeot 3008 năm 2023
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2023
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2026
-
So sánh với Peugeot 3008 năm 2020
-
So sánh với Toyota Innova năm 2023
-
So sánh với Toyota Innova năm 2024
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2025
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2025
-
So sánh với Peugeot 3008 năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !