Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz C class

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
5
Năm bắt đầu thế hệ
2021
Mã thế hệ
W206
Xuất xứ Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước, Nhập khẩu Nhập khẩu, Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất - Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 1999, 1496 1999, 1991, 1496 1999, 1991, 1497, 1496
Hộp số
số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau RWD - Dẫn động cầu sau, AWD - 4 bánh toàn thời gian RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4751 4751, 4791 4751
Chiều Rộng (mm)
1890
Chiều Cao (mm) 1437 1438, 1437 1438, 1450, 1437 1438, 1437
Chiều dài cơ sở (mm)
2865
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1582, 1580 1580 1580, 1585 1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1594, 1580 1580 1580, 1570 1580
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5 -
Kích thước lốp/lazang 225/50 R17 225/45 R18, 225/50 R17 225/45 R18, 245/45 R19 ; 265/35 R19, 225/50 R17 225/45 R18, 225/50 R17
Trọng lượng bản thân (kg) 1625, 1650 1675, 1650 1675, 1860, 1650 1675, 1650
Trọng lượng toàn tải (kg) 2265 2280, 2265 2280, 2350, 2265 2280, 2265
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
M254 (có EQ Boost), M264 (có EQ Boost)
Công suất cực đại (kW) 190, 150 190, 300, 150 190, 150
Công suất cực đại (hp) 258, 204 258, 408, 204 258, 204
Vòng tua tối đa (rpm) 5800-6100 5800-6100, 6750 5800-6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 400, 300 400, 500, 300 400, 300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 2000-3200, 1800-4000 2000-3200, 5500, 1800-4000 2000-3200, 1800-4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, dọc thân xe
Loại tăng áp Twin-scroll turbochargers, Tăng áp Twin-scroll turbochargers
Loại hộp số Tự động, AT AT
Số lượng cấp số 9G-TRONIC 9G-TRONIC, 9G AMG SPEEDSHIFT 9G-TRONIC
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
66
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.0, 7.3 6.0, 4.6, 7.3 6.0, 7.3
Tốc độ tối đa (km/h) 246 250, 246
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.5 - 11.47 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 9.1 - 14.58 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.1 - 9.65 -
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Chế độ vận hành
5 chế độ lái: Comfort, Sport, Sport+, Individual, Eco
Loại pin Lithium-ion 48V (Mild-Hybrid) -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Mac Pherson Mac Pherson, Hệ thống treo thích ứng DYNAMIC BODY CONTROL Mac Pherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm, Hệ thống treo thích ứng DYNAMIC BODY CONTROL Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED High Performance LED High Performance, LED Digital Light với mở rộng góc chiếu Ultra Range Highbeam LED High Performance
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten Vây cá mập -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ Tùy chọn
Đèn ban ngày ✔︎ Tùy chọn
Đèn sương mù phía trước
Tùy chọn
Đèn phanh trên cao ✔︎ Tùy chọn
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ Tùy chọn
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ Tùy chọn
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ Tùy chọn -
Gạt mưa tự động
Tùy chọn
Cốp đóng mở điện ✔︎ Tùy chọn
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn
Giá nóc ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Artico với thiết kế thể thao AMG, Da Artico Da Artico, Da Artico với thiết kế thể thao AMG
Khởi động nút bấm ✔︎ Tùy chọn
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình 12.3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎ Tùy chọn
Vô lăng 3 chấu bọc da nappa với điều khiển cảm ứng, 3 chấu bọc da nappa màu đen 3 chấu bọc da nappa với điều khiển cảm ứng, 3 chấu AMG Performance bọc da nappa với điều khiển cảm ứng, 3 chấu bọc da nappa màu đen 3 chấu bọc da nappa với điều khiển cảm ứng, 3 chấu bọc da nappa màu đen
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ ghế 3 vị trí, Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
Tùy chọn
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Tùy chọn
Hàng ghế thứ 2
Ghế sau gập 40:20:40
Sạc không dây ✔︎ Tùy chọn
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ Tùy chọn
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ Tùy chọn
Số vùng điều hòa 2, 2 vùng 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ Tùy chọn
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic, Không có
Hệ thống lọc không khí ✕︎ Tùy chọn
Màn hình giải trí
TFT 11.9 inch
Đèn trang trí nội thất - Tùy chọn
Hệ thống loa
15 loa Burmester, công suất 710W, 6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ Tùy chọn
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các ghế
Chuẩn kết nối
Apple Carplay, Adroid Auto, Bluetooth, MBUX
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ Tùy chọn
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ Tùy chọn
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ Tùy chọn
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ Tùy chọn
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ Tùy chọn
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ Tùy chọn
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ Tùy chọn
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✕︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ Tùy chọn
Camera
Camera 360, Camera lùi
Phanh tay điện tử
Tùy chọn
Giữ phanh tự động Auto Hold
Tùy chọn
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
Tùy chọn
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ Tùy chọn
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ Tùy chọn
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ Tùy chọn
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ Tùy chọn
Cảnh báo chống trộm ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Tùy chọn
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
Tùy chọn
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ Tùy chọn
Tính năng đánh lái trục bánh sau - Tùy chọn -
Gài cầu điện ✕︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ Tùy chọn
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✕︎ - Tùy chọn -
Hỗ trợ giữ làn LKA
Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường ✕︎ -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ Tùy chọn - Tùy chọn -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ Tùy chọn
Cảnh báo va chạm tại giao lộ ✕︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - Tùy chọn -
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
Tùy chọn
Hệ thống ổn định gió ngang
Tùy chọn