Thông số kĩ thuật của xe Mazda 2 năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 4 -
Năm bắt đầu thế hệ 2014 -
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan - Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1496
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa 5 4
Kiểu dáng Hatchback Sedan
Hạng xe B -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4065 4340
Chiều Rộng (mm)
1695
Chiều Cao (mm) 1515 1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
Kích thước lốp/lazang 185/60R16 185/65R15 R16
Trọng lượng bản thân (kg) 1092 1111
Trọng lượng toàn tải (kg) 1524 1538
Dung tích khoang hành lý (lít) 280 440
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
SkyActiv-G 1.5L
Công suất cực đại (kW) - 81
Công suất cực đại (hp)
109
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ - I
Số lượng xy lanh - 4
Vị trí đặt động cơ - Trước
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số Tự động AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
44
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Đèn ban ngày - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog
Vô lăng Nhựa - Bọc da, tích hợp nút bấm Nhựa
Ghế lái - Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Ghế bên phụ - Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎ - ✔︎ -
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40
Điều hòa Chỉnh tay Tự động - Chỉnh cơ
Màn hình giải trí - 7 inch cảm ứng 7 inch, cảm ứng, Mazda Connect -
Hệ thống loa 6 loa 6 4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ -
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm ghế lái Chỉnh điện
Chuẩn kết nối - Bluetooth, USB, AUX AUX, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 6 2 6 2
Dây đai an toàn - 3 điểm cho tất cả các ghế 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera - Camera lùi -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) - ✔︎ - ✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) - ✔︎ - ✔︎ -